Nghĩa tiếng Việt
- Khu vực ngay trước khung thành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The defender blocked the goal-mouth well.
/ˈɡoʊlˈmɑʊθ/
goal-mouth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khu vực ngay trước khung thành.
The defender blocked the goal-mouth well.