TanroDictionary Sổ từ

goalee

/ɡəʊˈleɪ/

Anh
0

goalee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ thành, người giữ gôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủ thành, người giữ gôn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The goalee stopped every shot in practice.