Nghĩa tiếng Việt
- Không làm bàn, không ghi được bàn nào.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The match ended in a goalless draw.
/ˈɡəʊlləs/
goalless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không làm bàn, không ghi được bàn nào.
The match ended in a goalless draw.