TanroDictionary Sổ từ

godfather

/ˈɡɒdfɑːðə(r)/

Anh Thông dụng
0

godfather là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cha đỡ đầu; Người được lấy tên để đặt cho (ai, vật gì... ); Đỡ đầu (cho một đứa trẻ), đặt tên mình cho một đứa trẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cha đỡ đầu.danh từEN-VI Dict
  2. Người được lấy tên để đặt cho (ai, vật gì... ).danh từEN-VI Dict
  3. Đỡ đầu (cho một đứa trẻ), đặt tên mình cho một đứa trẻ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Who will stand godfather to the new baby?

  2. He was the godfather of the baby boy.

  3. They asked him to godfather their child.

  4. to stand godfather to a child

    đỡ đầu cho một đứa trẻ