Nghĩa tiếng Việt
- Tồi tàn, khốn nạn (người); tiêu điều, hoang vắng (nơi chốn).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They live in a small godforsaken village in the mountains.
-
a godforsaken place
nơi hoang vắng, nơi khỉ ho cò gáy
-
a godforsaken occupation
nghề chó chết nghề khốn khổ, khốn nạn