TanroDictionary Sổ từ

godforsaken

/ˈɡɒdfəseɪkən/

Anh
0

godforsaken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tồi tàn, khốn nạn (người); tiêu điều, hoang vắng (nơi chốn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tồi tàn, khốn nạn (người); tiêu điều, hoang vắng (nơi chốn).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They live in a small godforsaken village in the mountains.

  2. a godforsaken place

    nơi hoang vắng, nơi khỉ ho cò gáy

  3. a godforsaken occupation

    nghề chó chết nghề khốn khổ, khốn nạn