TanroDictionary Sổ từ

godmother

/ˈɡɒdmʌðə(r)/

Anh
0

godmother là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mẹ đỡ đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mẹ đỡ đầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His godmother sent him a birthday card.