TanroDictionary Sổ từ

goitre

/ˈɡɔɪtə(r)/

Anh
0

goitre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bướu giáp, bướu cổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bướu giáp, bướu cổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor treated her goitre.