Nghĩa tiếng Việt
- Bản vị trao đổi bằng vàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the gold exchange standard on the desk.
/ ˈstændɜːd/
gold exchange standard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản vị trao đổi bằng vàng.
He kept the gold exchange standard on the desk.