TanroDictionary Sổ từ

gold-block

/ˈɡoʊldˈblɑːk/

Anh
0

gold-block là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khối các nước lấy vàng làm bản vị tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối các nước lấy vàng làm bản vị tiền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gold-block nations used the same standard.