Nghĩa tiếng Việt
- Khối các nước lấy vàng làm bản vị tiền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gold-block nations used the same standard.
/ˈɡoʊldˈblɑːk/
gold-block là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khối các nước lấy vàng làm bản vị tiền.
The gold-block nations used the same standard.