Nghĩa tiếng Việt
- Sự đào mỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); sự bòn rút tiền (bằng sắc đẹp).danh từEN-VI Dict
- Mỏ vàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her gold-digging ruined the trust between them.
-
They found gold-digging sites near the hill.