TanroDictionary Sổ từ

gold-plate

/ˈɡoʊldˈpleɪt/

Anh
0

gold-plate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạ vàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạ vàng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They gold-plate the handle to make it shine.