Nghĩa tiếng Việt
- Nguyên tắc vàng; Quy tắc vàng.danh từ
Tiếng Nhật
- 金科玉条きんかぎょくじょうnguyên tắc vàng, khuôn vàng thước ngọc
Ví dụ
-
They discussed the golden rule today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép