Nghĩa tiếng Việt
- Chim sẻ cánh vàng.danh từEN-VI Dict
- Đồng tiền vàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A goldfinch landed on the fence.
-
The trader counted his goldfinch carefully.
/ˈɡəʊldfɪntʃ/
goldfinch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim sẻ cánh vàng; Đồng tiền vàng.
A goldfinch landed on the fence.
The trader counted his goldfinch carefully.