Nghĩa tiếng Việt
- Nuốt chửng.động từEN-VI Dict
- Sự nuốt chửng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog tried to gollop the treat whole.
-
His quick gollop made everyone laugh.
/ˈɡɑːləp/
gollop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nuốt chửng; Sự nuốt chửng.
The dog tried to gollop the treat whole.
His quick gollop made everyone laugh.