Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác : gonadotropic.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gonadotrophic signal changed during sleep.
/ˌɡəʊnəɡəˈdetrəfɪk/
gonadotrophic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách viết khác : gonadotropic.
The gonadotrophic signal changed during sleep.