Nghĩa tiếng Việt
- Thuyền đáy bằng (để dạo chơi ở những sông đào trong thành phố Vơ-ni-dơ).danh từEN-VI Dict
- Giỏ khí cầu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We rode a gondola across the quiet canal.
-
The balloon gondola carried two passengers.