Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gong.động từEN-VI Dict
- Tiếng cồng chiêng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was gonging the bell for dinner.
-
The gonging echoed through the hall.
/ɡɒŋɪŋ/
gonging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gong; Tiếng cồng chiêng.
He was gonging the bell for dinner.
The gonging echoed through the hall.