Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gongđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gongs the signal before class.
/ɡˈɒŋz/
gongs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gong.
She gongs the signal before class.