TanroDictionary Sổ từ

gonophore

/ˈɡɑːnəˌfɔr/

Anh
0

gonophore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuống nhị-nhụy; thể sinh sản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuống nhị-nhụy; thể sinh sản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flower's gonophore held the seeds.