Nghĩa tiếng Việt
- Tính vui vẻ cởi mở, tính dễ gần.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their good-fellowship made the trip fun.
/ˈɡʊdˈfɛləˌʃɪp/
good-fellowship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính vui vẻ cởi mở, tính dễ gần.
Their good-fellowship made the trip fun.