Nghĩa tiếng Việt
- Vui vẻ, vui tính, dễ dãi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our teacher stayed good-humored all morning.
/ˈɡʊˌdhəmfɜː/
good-humored là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vui vẻ, vui tính, dễ dãi.
Our teacher stayed good-humored all morning.