Nghĩa tiếng Việt
- dễ nhìntính từEN-VI Dict
- Đẹp, đẹp trai.tính từEN-VI Dict
- Ngoại hình ưa nhìn, ngoại hình khá.tính từEN-VI Dict
- Có vẻ tốt, có vẻ phúc hậu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That is a good-looking jacket.
-
He is a good-looking young man.
-
She has a good-looking face.
-
He gave a good-looking smile to everyone.