Nghĩa tiếng Việt
- Tốt bụng, bản chất tốt, hiền hậu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My neighbor is good-natured and patient.
/ɡʊdˈneɪtʃəd/
good-natured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tốt bụng, bản chất tốt, hiền hậu.
My neighbor is good-natured and patient.