Nghĩa tiếng Việt
- Quan hệ láng giềng tốt, tình hàng xóm láng giềng thân thiết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their good-neighborliness made the block peaceful.
/ɡʊdˈneɪbəlinəs/
good-neighbourliness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quan hệ láng giềng tốt, tình hàng xóm láng giềng thân thiết.
Their good-neighborliness made the block peaceful.