TanroDictionary Sổ từ

goodwife

/ˈɡʊdˌwɑɪf/

Anh
0

goodwife là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà chủ nhà; người vợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà chủ nhà; người vợ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The goodwife welcomed us with warm tea.