Nghĩa tiếng Việt
- Hay lên mặt đạo đức; đạo đức một cách lố lăng.tính từEN-VI Dict
- Hợm hĩnh điệu bộ.tính từEN-VI Dict
- Người lên mặt đạo đức; người đạo đức lố lăng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her goody-goody tone annoyed the whole class.
-
He gave a goody-goody smile after the lecture.
-
Nobody liked the classroom goody-goody.