TanroDictionary Sổ từ

goof around

/ɡˈuːf ərˈaʊnd/

Anh
0

goof around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đùa giỡn, không nghiêm túc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đùa giỡn, không nghiêm túc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We spent the weekend goofing around.