TanroDictionary Sổ từ

goose-file

/ˈɡuːsˈfɑɪəl/

Anh
0

goose-file là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng một; Thành hàng một.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng một.danh từEN-VI Dict
  2. Thành hàng một.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They stood in goose-file near the gate.

  2. The birds marched goose-file across the yard.