Nghĩa tiếng Việt
- Vật hình cổ ngỗng.danh từEN-VI Dict
- Cái khuỷ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lamp had a goose-neck arm.
-
The pipe ended in a goose-neck.
/ˈɡuːsˈnɛk/
goose-neck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật hình cổ ngỗng; Cái khuỷ.
The lamp had a goose-neck arm.
The pipe ended in a goose-neck.