Nghĩa tiếng Việt
- Những cái đã ăn vào bụng.danh từEN-VI Dict
- Hẽm núi, hẻm núi; đèo.danh từEN-VI Dict
- Cửa hẹp vào pháo đài.danh từEN-VI Dict
- Rãnh máng.danh từEN-VI Dict
- Sự ngốn, sự nhồi nhét (thức ăn).danh từEN-VI Dict
- Ngốn; tọng vào, nhồi nhét vào (thức ăn).động từEN-VI Dict
- (nội động từ, phản thân) Ngốn; tọng vào, nhồi nhét vào (thức ăn).động từWiktionary
Ví dụ
-
He had a huge gorge after the hike.
-
We hiked through a narrow gorge.
-
The old fort guarded the gorge.
-
Water ran through the deep gorge.
-
He ate in a quick gorge after practice.