Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ rực rỡ, vẻ lộng lẫy, vẻ đẹp đẽ, vẻ tráng lệ, vẻ huy hoàng.danh từEN-VI Dict
- Tính hoa mỹ, tính bóng bảy (văn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gorgeousness of the sunset was hard to forget.
-
The gorgeousness of her writing drew praise.