TanroDictionary Sổ từ

gorgonzola

/ˌɡɔːɡənˈzəʊlə/

Anh
0

gorgonzola là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phó mát có nhiều kem của Y.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phó mát có nhiều kem của Y.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She added gorgonzola to the salad.