Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gormandise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is gormandising at the buffet again.
/ˈɡɔːrməndsɪŋ/
gormandising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gormandise.
He is gormandising at the buffet again.