TanroDictionary Sổ từ

gospel

/ˈɡɑːspəl/

Anh Thông dụng
0

gospel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sách phúc âm; Cẩm nang, nguyên tắc chỉ đạo, điều tin tưởng; Điều có thể tin là thật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách phúc âm.danh từEN-VI Dict
  2. Cẩm nang, nguyên tắc chỉ đạo, điều tin tưởng.danh từEN-VI Dict
  3. Điều có thể tin là thật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They read the gospel in class.

  2. He follows the gospel of hard work.

  3. Do not take every rumor for gospel.

  4. the gospel of health

    cẩm nang giữ sức khoẻ

  5. to take one's dream for gospel

    tin những giấc mơ của mình là thật