TanroDictionary Sổ từ

gossamer

/ˈɡɒsəmə(r)/

Anh
0

gossamer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỏng nhẹ như tơ; Tơ nhện; The, sa, vải mỏng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỏng nhẹ như tơ.tính từEN-VI Dict
  2. Tơ nhện.danh từEN-VI Dict
  3. The, sa, vải mỏng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gossamer scarf floated in the breeze.

  2. A strand of gossamer caught the light.

  3. Her dress was as light as gossamer.

  4. as light as gossamer

    mỏng nhẹ như tơ