TanroDictionary Sổ từ

gossan

/ˈɡɑːsən/

Anh
0

gossan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũ sắt; mạch quặng lộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ sắt; mạch quặng lộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gossan showed red rock on the hill.