Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gossip.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were gossipping about the new teacher.
/ˈɡɒsɪpɪŋ/
gossipping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gossip.
They were gossipping about the new teacher.