TanroDictionary Sổ từ

gossipy

/ˈɡɒsɪpi/

Anh
0

gossipy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thích ngồi lê đôi mách, thích kháo chuyện nói xấu; thích tán gẫu; Tầm phào; nói xấu nhau (chuyện); Kể chuyện phiếm luận (văn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thích ngồi lê đôi mách, thích kháo chuyện nói xấu; thích tán gẫu.danh từEN-VI Dict
  2. Tầm phào; nói xấu nhau (chuyện).danh từEN-VI Dict
  3. Kể chuyện phiếm luận (văn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their gossipy talk filled the kitchen.

  2. The article was just gossipy nonsense.

  3. I do not like reading such gossipy stories.

  4. a gossipy essay

    một bài phiếm luận