/ˈɡaʊdə/
gouda là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phó mát có mùi vị không gắt.
She served gouda with crackers.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm