TanroDictionary Sổ từ

gouda

/ˈɡaʊdə/

Anh
0

gouda là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phó mát có mùi vị không gắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phó mát có mùi vị không gắt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She served gouda with crackers.