TanroDictionary Sổ từ

gouty

/ˈɡɑʊti/

Anh
0

gouty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh gút; do bệnh gút; Mắc bệnh gút.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh gút; do bệnh gút.tính từEN-VI Dict
  2. Mắc bệnh gút.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His gouty foot hurt after the long walk.

  2. The gouty joint made climbing stairs hard.