TanroDictionary Sổ từ

governance

/ˈɡʌvənəns/

Anh
0

governance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cai trị, sự thống trị; Sự cai quản; nhiệm vụ cai quản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cai trị, sự thống trị.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cai quản; nhiệm vụ cai quản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good governance keeps the town stable.

  2. The committee handled the governance well.