Nghĩa tiếng Việt
- Sự cai trị, sự thống trị.danh từEN-VI Dict
- Chính phủ, nội các.danh từEN-VI Dict
- Chính quyền.danh từEN-VI Dict
- Chính thể.danh từEN-VI Dict
- Bang; tỉnh (địa hạt dưới quyền cai trị của một viên thống đốc hoặc thủ hiến).danh từEN-VI Dict
- Sự cai quản.danh từEN-VI Dict
- Sự kiềm chế.danh từEN-VI Dict
- Sự chi phối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Government requires strong leadership to succeed.
-
The government manages the country's national budget.
-
The central government makes important laws for everyone.
-
They live under a democratic government today.
-
The state government provides funding for local schools.