TanroDictionary Sổ từ

government regulation

/ ˌrɛɡjəˈleɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự điều tiết của chính phủ.danh từ

Ví dụ

  1. The government regulation was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép