Nghĩa tiếng Việt
- Chức thống đốc, tỉnh trưởng, thủ lĩnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His governorship lasted for two calm years.
/ˈɡəvənɜːˌʃɪp/
governorship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức thống đốc, tỉnh trưởng, thủ lĩnh.
His governorship lasted for two calm years.