TanroDictionary Sổ từ

gowned

/ɡaʊnd/

Anh
0

gowned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của gown; Ăn mặc lễ phục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của gownđộng từEN-VI Dict
  2. Ăn mặc lễ phục.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gowned herself for the ceremony.

  2. The gowned guests entered the hall.