TanroDictionary Sổ từ

gownsman

/ˈɡɑʊnzmən/

Anh
0

gownsman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giáo sư đại học; học sinh đại học; Quan toà, luật sư; Dân thường (đối lại với quân nhân).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáo sư đại học; học sinh đại học.danh từEN-VI Dict
  2. Quan toà, luật sư.danh từEN-VI Dict
  3. Dân thường (đối lại với quân nhân).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gownsman spoke at the college event.

  2. The gownsman reviewed the case calmly.

  3. The gownsman returned to civilian life.