Nghĩa tiếng Việt
- Giáo sư đại học; học sinh đại học.danh từEN-VI Dict
- Quan toà, luật sư.danh từEN-VI Dict
- Dân thường (đối lại với quân nhân).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gownsman spoke at the college event.
-
The gownsman reviewed the case calmly.
-
The gownsman returned to civilian life.