Nghĩa tiếng Việt
- Phương pháp từ từ, phương pháp tiệm tiến.danh từEN-VI Dict
- Tiệm tiến luận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan followed gradualism rather than sudden change.
-
Her gradualism made the transition easier.
/ˈɡrædʒuəlɪzəm/
gradualism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phương pháp từ từ, phương pháp tiệm tiến; Tiệm tiến luận.
The plan followed gradualism rather than sudden change.
Her gradualism made the transition easier.