Nghĩa tiếng Việt
- Chén, ly.danh từEN-VI Dict
- Điều không đạt được; cái tìm không thấy.danh từEN-VI Dict
- Điều mà người ta háo hức tìm kiếm, thủ đắc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She filled the grail with cold water.
-
A perfect answer can feel like a grail.
-
Peace became the grail they all wanted.