TanroDictionary Sổ từ

grail

/ɡreɪl/

Anh
0

grail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chén, ly; Điều không đạt được; cái tìm không thấy; Điều mà người ta háo hức tìm kiếm, thủ đắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chén, ly.danh từEN-VI Dict
  2. Điều không đạt được; cái tìm không thấy.danh từEN-VI Dict
  3. Điều mà người ta háo hức tìm kiếm, thủ đắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She filled the grail with cold water.

  2. A perfect answer can feel like a grail.

  3. Peace became the grail they all wanted.