TanroDictionary Sổ từ

grallock

/ˈɡrælək/

Anh
0

grallock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ruột, lòng thú vật (đặc biệt thú vật săn); Moi ruột ra, lấy ruột ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ruột, lòng thú vật (đặc biệt thú vật săn).danh từEN-VI Dict
  2. Moi ruột ra, lấy ruột ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hunter cleaned the grallock after the trip.

  2. They grallock the fish before cooking it.