TanroDictionary Sổ từ

granadilla

/ˌɡrænəˈdɪlə/

Anh
0

granadilla là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây dưa gang tây; Quả dưa gang tây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây dưa gang tây.danh từEN-VI Dict
  2. Quả dưa gang tây.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She planted a granadilla vine by the wall.

  2. He cut open a sweet granadilla for lunch.